Hotline bán hàng
0903.103.916Trong thị trường vật liệu kim loại hiện nay, inox (thép không gỉ) là dòng sản phẩm được sử dụng rộng rãi nhờ độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt và tính thẩm mỹ vượt trội. Tuy nhiên, giá inox luôn có sự biến động theo thời điểm, chủng loại và nguồn cung.

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI KIM LOẠI AN PHƯỚC là đơn vị chuyên cung cấp inox tấm, cuộn, ống, hộp, la, láp với đầy đủ mác 304, 201, 316, cam kết mang đến sản phẩm chất lượng, nguồn gốc rõ ràng và giá cạnh tranh trực tiếp từ kho.
Dưới đây là bảng giá inox cập nhật tháng 04/2026 để khách hàng tham khảo.
| Độ dày | Khổ phổ biến | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| 0.3 – 0.5mm | 1000 – 1524mm | 74.000 – 81.000 đ/kg |
| 0.6 – 1.0mm | 1000 – 1524mm | 72.800 – 79.000 đ/kg |
| 1.2 – 3mm | 1000 – 1524mm | 71.800 – 79.000 đ/kg |
| 4 – 6mm | 1000 – 1524mm | 72.000 – 78.500 đ/kg |
| 8 – 10mm | 1000 – 1524mm | 74.000 – 82.000 đ/kg |
| 20mm | 1000 – 1524mm | 73.200 – 80.000 đ/kg |
Bề mặt: BA, 2B, HL, No.1
Ứng dụng: cơ khí, nội thất, công nghiệp
| Bề mặt | Độ dày | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| BA (bóng gương) | 0.4 – 1.0mm | 80.000 – 90.000 đ/kg |
| 2B (mờ) | 0.4 – 6.0mm | 75.000 – 85.000 đ/kg |
| HL (xước) | 0.5 – 2mm | 80.000 – 100.000 đ/kg |
| No.1 (thô) | 3 – 12mm | 70.000 – 90.000 đ/kg |
Nguồn hàng: Posco, Hyundai, Trung Quốc
| Quy cách | Độ dày | Giá |
|---|---|---|
| DN8 – DN200 | SCH | 70.000 – 85.000 đ/kg |
Ứng dụng: hệ thống dẫn chất, công nghiệp thực phẩm, hóa chất
| Quy cách | Độ dày | Giá |
|---|---|---|
| 15x15 – 50x50 | 2ly | 65.000 – 75.000 đ/kg |
| 60x60 – 100x100 | 2–3ly | 75.000 – 85.000 đ/kg |
| 30x60 – 60x120 | 2–3ly | 80.000 – 90.000 đ/kg |
| Phi | Độ dày | Giá |
|---|---|---|
| 9.6 – 114 | 0.8 – 2mm | 65.000 – 70.000 đ/kg |
Bề mặt BA (bóng gương)
Ứng dụng: lan can, tay vịn, nội thất
| Quy cách | Độ dày | Giá |
|---|---|---|
| 12x12 – 60x60 | 0.8 – 1.5mm | 60.000 – 70.000 đ/kg |
| 50x100 – 60x120 | 0.8 – 2mm | 60.000 – 70.000 đ/kg |
| Độ dày | Giá |
|---|---|
| 0.3 – 1.0mm | 49.000 – 55.000 đ/kg |
| 1.2 – 3mm | 48.000 – 54.000 đ/kg |
| 4 – 10mm | 49.000 – 54.000 đ/kg |
| 20mm | 51.000 – 55.000 đ/kg |
| Phi | Giá |
|---|---|
| 9.6 – 141 | 33.000 – 50.000 đ/kg |
| Quy cách | Giá |
|---|---|
| 10x10 – 60x60 | 40.000 – 50.000 đ/kg |
| 60x60 – 100x100 | 45.000 – 50.000 đ/kg |
| Quy cách | Giá |
|---|---|
| Phi 3 – 18 | 40.000 – 55.000 đ/kg |
Giá inox trên thị trường có thể thay đổi theo thời điểm. Mức giá thực tế sẽ phụ thuộc vào số lượng, quy cách và biến động thị trường.
Khách hàng nên liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác và ưu đãi tốt nhất.
Mác inox
Inox 304 và 316 có giá cao hơn inox 201 do khả năng chống gỉ tốt hơn.
Độ dày và kích thước
Vật liệu càng dày, giá thành càng cao.
Chi phí nhập khẩu
Bao gồm thuế, vận chuyển và tỷ giá ngoại tệ.
Chi phí gia công
Cắt laser, CNC, chấn, lốc sẽ làm tăng giá thành sản phẩm.
Cung cầu thị trường
Giá sẽ biến động theo nhu cầu thực tế.
Nguồn hàng đa dạng
Cung cấp đầy đủ inox tấm, cuộn, ống, hộp, la, láp.
Giá cạnh tranh
Nhập trực tiếp, không qua trung gian.
Gia công trọn gói
Cắt laser, CNC, chấn, cuốn, gia công theo bản vẽ.
Chứng từ đầy đủ
Có CO, CQ rõ ràng.
Giao hàng nhanh
Phục vụ TPHCM và toàn quốc.
Tư vấn chuyên sâu
Hỗ trợ lựa chọn vật liệu phù hợp nhu cầu.
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI KIM LOẠI AN PHƯỚC
Địa chỉ: 94/20/5 Đường số 2, KP6, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP.HCM
Hotline: 0903.103.916
Email: inoxanphuoc@gmail.com
Website: inoxanphuoc.com.vn – inoxanphuoc.com – inoxhcm.com.vn
Liên hệ để nhận báo giá inox mới nhất và chiết khấu tốt theo đơn hàng.